Chuyển đến nội dung chính
Hefei, Trung Quốc · +86-551-6288 4258 · Lanbo@hflanbo.com.cn
Đầu nong ống

Đầu nong ống dòng A5

Gửi emailGọi ngay
Nhà cung cấp: Hefei Lanbo Electric Machines and Tools Technology Co., Ltd.
Điện thoại: +86-551-6288 4258 / +86-551-6287 6222 / +86-551-6288 4054 / +86-136 3706 6767
Cập nhật: 2026-10-31

Thông số kỹ thuật

Đường kính ngoài ống (mm / in)Chiều dày thành (mm)Phạm vi nong D min (mm)Chiều dài con lăn M=38: D max (mm)Chiều dài con lăn M=38: chiều dài hiệu dụng A (mm)Chiều dài con lăn M=38: modelChiều dài con lăn M=57: D max (mm)Chiều dài con lăn M=57: chiều dài hiệu dụng A (mm)Chiều dài con lăn M=57: modelĐầu vuông □S (mm / in)
12.7(1/2")0.5111.513.333A507–––9.5 (3/8")
15.9 (5/8")1.4712.314.133A509–––9.5 (3/8")
15.9 (5/8")1.2412.314.133A509–––9.5 (3/8")
15.9 (5/8")1.0713.114.932A511–––9.5 (3/8")
15.9 (5/8")0.8913.114.932A511–––9.5 (3/8")
15.9 (5/8")0.8113.916.032A51315.751A513M9.5 (3/8")
15.9 (5/8")0.7113.916.032A51315.751A513M9.5 (3/8")
15.9 (5/8")0.6413.916.032A51315.751A513M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")1.6514.716.832A51516.551A515M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")1.4714.716.832A51516.551A515M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")1.2415.517.832A51717.551A517M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")1.0715.517.832A51717.551A517M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")0.8916.318.732A51918.351A519M9.5 (3/8")
19.0 (3/4")0.8116.318.732A51918.351A519M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")2.4116.318.732A51918.351A519M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")2.1117.119.532A52119.151A521M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")1.8317.119.532A52119.151A521M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")1.6517.920.530A52320.149A523M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")1.4717.920.530A52320.149A523M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")1.2418.721.530A52521.149A525M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")1.0719.522.330A52721.949A527M9.5 (3/8")
22.2 (7/8")0.8919.522.330A52721.949A527M9.5 (3/8")
25.4 (1")2.7718.721.530A52521.149A525M9.5 (3/8")
25.4 (1")2.4119.522.330A52721.949A527M9.5 (3/8")
25.4 (1")2.1120.223.229A52922.748A529M9.5 (3/8")
25.4 (1")1.8320.223.229A52922.748A529M9.5 (3/8")
25.4 (1")1.6521.024.029A53123.548A531M9.5 (3/8")
25.4 (1")1.4721.4–––24.148A532M12.7 (1/2")
25.4 (1")1.2422.2–––24.948A534M12.7 (1/2")
25.4 (1")1.0722.2–––24.948A534M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")3.4023.0–––25.948A536M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")3.0523.8–––26.946A538M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")2.7724.6–––27.646A540M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")2.4125.4–––28.646A542M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")2.1126.2–––29.446A544M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")1.8327.0–––30.446A546M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")1.6527.0–––30.446A546M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")1.4727.8–––31.246A548M12.7 (1/2")
31.8 (1-1/4")1.2427.8–––31.246A548M12.7 (1/2")
38.1 (1-1/2")4.1927.8–––31.246A548M12.7 (1/2")
38.1 (1-1/2")3.7628.6–––32.046A550M12.7 (1/2")
38.1 (1-1/2")3.4029.4–––33.246A552M12.7 (1/2")

Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.

Mô tả

Ứng dụng:
Đầu nong ống 5 con lăn dòng A5 của Lanbo phù hợp để nong ống thành mỏng trong thiết bị trao đổi nhiệt, đặc biệt là bình ngưng bề mặt dùng ống thép không gỉ hoặc titan.
Đặc điểm:
Với vòng chặn có ren, đầu nong ống 5 con lăn dòng A5 cho phép người dùng điều chỉnh chiều dài nong theo ứng dụng. Đầu nong ống dòng A5 có sẵn cho ống đường kính từ 12.7mm đến 38.1mm. Đầu nong ống dòng A5 có loại tầm với tiêu chuẩn với con lăn 38 mm và 57 mm.
Lưu ý: *Với đầu nong ống 3 con lăn tiêu chuẩn, vui lòng tham khảo đầu nong ống dòng A.
** Với ứng dụng cần tầm với dài, vui lòng tham khảo dòng H5.
***Đầu nối lục giác có thể cung cấp theo yêu cầu, vui lòng liên hệ chuyên viên kinh doanh kỹ thuật của chúng tôi.
Đầu nong ống dòng A5
Bảng kích thước đầu nong ống (mm)

Kích thước ống

Phạm vi nongD 

Đầu vuông

□ S

(In)

OD

(In)

Chiều dày thành ống

Min.

Chiều dài con lăn

M=38(1-1/2")

Chiều dài con lăn

M=57(2-1/2")

Max.

Chiều dài hiệu dụng

A

Mã sản phẩm

Max.

Chiều dài hiệu dụng

A

Mã sản phẩm

12.7(1/2")

0.51

11.5

13.3

33

A507

-

-

-

9.5

(3/8")

15.9

(5/8")

1.47

12.3

14.1

A509

1.24

1.07

13.1

14.9

32

A511

0.89

0.81

13.9

16.0

A513

15.7

51

A513M

0.71

0.64

19.0

(3/4")

1.65

14.7

16.8

A515

16.5

A515M

1.47

1.24

15.5

17.8

A517

17.5

A517M

1.07

0.89

16.3

18.7

A519

18.3

A519M

0.81

22.2

(7/8")

2.41

2.11

17.1

19.5

A521

19.1

A521M

1.83

1.65

17.9

20.5

30

A523

20.1

49

A523M

1.47

1.24

18.7

21.5

A525

21.1

A525M

1.07

19.5

22.3

A527

21.9

A527M

0.89

25.4

(1")

2.77

18.7

21.5

A525

21.1

A525M

2.41

19.5

22.3

A527

21.9

A527M

2.11

20.2

23.2

29

A529

22.7

48

A529M

1.83

1.65

21.0

24.0

A531

23.5

A531M

1.47

21.4

-

-

-

24.1

A532M

12.7

(1/2")

1.24

22.2

24.9

A534M

1.07

31.8

(1-1/4")

3.40

23.0

-

-

-

25.9

A536M

3.05

23.8

26.9

46

A538M

2.77

24.6

27.6

A540M

2.41

25.4

28.6

A542M

2.11

26.2

29.4

A544M

1.83

27.0

30.4

A546M

1.65

1.47

27.8

31.2

A548M

1.24

38.1

(1-1/2")

4.19

-

-

-

3.76

28.6

32.0

A550M

3.40

29.4

33.2

A552M

 

 

Ứng dụng & xử lý sự cố

Câu hỏi thường gặp

Đầu nong ống dòng A5 là gì?
Đầu nong ống dòng A5 thuộc dòng sản phẩm Đầu nong ống của Hefei Lanbo Electric Machines and Tools Technology Co., Ltd. (Lanbo). Sản phẩm dùng để lắp đặt, sửa chữa và bảo trì ống của thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và lò hơi tại nhà máy điện, nhà máy hóa dầu, hệ thống điều hòa không khí và lạnh (HVAC) và nhà máy khử mặn nước biển.
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn Đầu nong ống dòng A5?
Quý khách vui lòng gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn hoặc gọi +86-551-6288 4258 / +86-551-6287 6222 / +86-551-6288 4054 / +86-136 3706 6767, kèm thông tin vật liệu ống, đường kính ngoài, chiều dày thành ống và ứng dụng. Kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình phù hợp và gửi báo giá.
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Có. Quý khách gửi email thông số ống, chúng tôi sẽ gửi catalog và báo giá cho các model phù hợp.

Sản phẩm liên quan

Yêu cầu báo giá

Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình Đầu nong ống dòng A5 phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.

+ Thông số ống (không bắt buộc, giúp báo giá chính xác hơn)
Thông tin của Quý khách chỉ được dùng để phản hồi yêu cầu này. Chúng tôi thường phản hồi trong vòng một ngày làm việc (GMT+8).
WhatsAppEmailGọi ngayBáo giáLên đầu