Cắt ống & gia công đầu ống
Dao cắt ống bên trong, dụng cụ phay mặt đầu ống và vát mép, dụng cụ tạo rãnh và làm sạch lỗ mặt sàng – gia công đầu ống trước và sau khi nong.
Dao cắt ống bên trong4 sản phẩmPhay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh7 sản phẩmLàm sạch lỗ mặt sàng & dẫn hướng ống4 sản phẩmĐánh bóng đầu ống1 sản phẩm
16 sản phẩm
Dao cắt ống bên trong
QTC Máy cắt ống nhỏ khí nén
- Đường kính ngoài của ống: φ7–φ25.4 mm
- Chiều dày thành ống: ≤ 1.5 mm
- Khối lượng: 2.0 kg
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
GPK-38-1 Máy phay mặt đầu ống và vát mép
- Đường kính ngoài của ống: Φ14–Φ40 mm
- Chiều dày thành ống: ≤ 3.5 mm
- Khối lượng: 9 kg
Làm sạch lỗ mặt sàng & dẫn hướng ống
Đầu dẫn ống CY-1
- Đường kính ngoài ống: φ9.52–φ32 mm
- Chiều dày thành ống: 0.5–2.5 mm (BWG 13–25)
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
Dụng cụ tạo rãnh KHC-C
- Đường kính ngoài ống: φ25–φ57 mm
- Rãnh: 2.5 mm
- Chuôi: Côn Morse số 4
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
Dụng cụ tạo rãnh KHC-B
- Đường kính ngoài ống: φ16–φ25 mm
- Rãnh: 2.5 mm
- Chuôi: Côn Morse số 3
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
Dụng cụ tạo rãnh KHC-A
- Đường kính ngoài ống: φ12–φ25 mm
- Rãnh: 2 mm, theo GB151-1999 hoặc yêu cầu thiết kế
- Chuôi: Lục giác / côn Morse số 2
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
Máy phay mặt đầu ống J1P-Z-1
- Đường kính ngoài ống: Φ16 / Φ19 / Φ25 / Φ28 mm
- Chiều dày thành ống: 0.5–2.5 mm
- Khối lượng: 3.5 kg
Phay mặt đầu ống, vát mép & tạo rãnh
Dụng cụ phay mặt đầu ống GXD-A / GXD-B
- Đường kính ngoài ống: Φ12–Φ57 mm
- Chiều dày thành ống: 0.5–2.5 mm
- Vật liệu ống: Đồng, titan, thép không gỉ
Dao cắt ống bên trong
Dao cắt ống bên trong DNQ-A, kiểu đẩy
- Đường kính ngoài ống: φ12–φ38 mm
- Chiều dày thành ống: 0.3–2 mm
- Chiều sâu cắt: 70 mm (theo yêu cầu; phiên bản tầm với dài tới 5000 mm)
Dao cắt ống bên trong
DNQ-B – Dao cắt ống bên trong
- Đường kính ngoài ống: φ12–φ38 mm
- Chiều dày thành ống: 0.3–2 mm
- Chiều sâu cắt: 70 mm (tùy chỉnh; phiên bản tầm với dài đến 5000 mm)






