Thông số kỹ thuật
| Model | Đường kính ngoài ống (mm) | Chiều dày thành (mm) | Chiều dài tùy chỉnh (mm) |
|---|---|---|---|
| DNQ-B-12 | 12 | 1 | – |
| DNQ-B-12.7 | 12.7 | 0.5 | – |
| DNQ-B-15 | 15 | 1 | – |
| DNQ-B-16 | 16 | 1 | – |
| DNQ-B-L-16 | 16 | 1 | 35 |
| DNQ-B-L-16 | 16 | 1 | 100 |
| DNQ-B-L-16 | 16 | 1 | 170 |
| DNQ-B-L-16 | 16 | 1.4 | 35 |
| DNQ-B-L-16 | 16 | 1.4 | 70 |
| DNQ-B-19 | 19 | 1 | – |
| DNQ-B-20 | 20 | 1 | – |
| DNQ-B-22 | 22 | 1 | – |
| DNQ-B-25 | 25 | 1 | – |
| DNQ-B-25 | 25 | 2 | – |
| DNQ-B-28 | 28 | 1 | – |
| DNQ-B-30 | 30 | 1 | – |
| DNQ-B-32 | 32 | 1 | – |
| DNQ-B-37 | 37 | 1.5 | – |
Model DNQ-B được chọn theo đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Ô chiều dài tùy chỉnh để trống nghĩa là chiều dài tiêu chuẩn 70 mm; phiên bản tầm với dài (-L) đến 5000 mm. Các cỡ khác theo yêu cầu.
| Đường kính ngoài ống | φ12–φ38 mm |
|---|---|
| Chiều dày thành ống | 0.3–2 mm |
| Chiều sâu cắt | 70 mm (tùy chỉnh; phiên bản tầm với dài đến 5000 mm) |
| Vật liệu ống | Đồng, nhôm, titan, thép không gỉ |
| Trọng lượng | 0.5–1.2 kg (tầm với dài 1–1.5 kg) |
| Công dụng | Cắt ống từ bên trong tại vị trí tấm đỡ; dùng kèm máy rút ống |
Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.
Mô tả

|
Model |
Vật liệu ống |
Đường kính ngoài ống áp dụng |
Chiều dày thành ống |
Chiều dài cắt |
Trọng lượng |
|
DNQ-B |
Đồng Titan Thép không gỉ |
Φ12-Φ38 |
0.3-2 |
60 (Có thể tùy chỉnh) |
0.5-1.2 |
Ứng dụng & xử lý sự cố
Câu hỏi thường gặp
DNQ-B – Dao cắt ống bên trong là gì?
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn DNQ-B – Dao cắt ống bên trong?
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình DNQ-B – Dao cắt ống bên trong phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.




