Thông số kỹ thuật
| Model | Đường kính ngoài ống (mm) | Đường kính ngoài ống (in) | Chiều dày thành (mm) | Chiều dày thành (BWG) |
|---|---|---|---|---|
| PDT-9.52 | 9.52 | 3/8" | 0.6 | 23 |
| PDT-12 | 12 | 0.47" | 1 | 19 |
| PDT-12.7 | 12.7 | 1/2" | 1 | 19 |
| PDT-15.88 | 15.88 | 5/8" | 0.9 | 20 |
| PDT-16 | 16 | 0.63" | 1.25 | 18 |
| PDT-16 | 16 | 0.63" | 1.2 | 18 |
| PDT-16 | 16 | 0.63" | 1 | 19 |
| PDT-16 | 16 | 0.63" | 0.8 | 21 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 2 | 14 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 1.5 | 17 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 1.2 | 18 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 1 | 19 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 0.7 | 22 |
| PDT-19 | 19 | 3/4" | 0.5 | 25 |
| PDT-20 | 20 | 0.79" | 1 | 19 |
| PDT-20 | 20 | 0.79" | 0.7 | 22 |
| PDT-20 | 20 | 0.79" | 0.5 | 25 |
| PDT-22 | 22 | 0.87" | 0.7 | 22 |
| PDT-22 | 22 | 0.87" | 0.5 | 25 |
| PDT-25 | 25 | 0.98" | 2.5 | 13 |
| PDT-25 | 25 | 0.98" | 1.3 | 18 |
| PDT-25 | 25 | 0.98" | 0.7 | 22 |
| PDT-25 | 25 | 0.98" | 0.5 | 25 |
| PDT-26.5 | 26.5 | 1.04" | 0.7 | 22 |
| PDT-26.5 | 26.5 | 1.04" | 0.5 | 25 |
| PDT-28 | 28 | 1.1" | 0.7 | 22 |
| PDT-28 | 28 | 1.1" | 0.5 | 25 |
| PDT-28.5 | 28.5 | 1.12" | 0.7 | 22 |
| PDT-30 | 30 | 1.18" | 1 | 19 |
| PDT-30 | 30 | 1.18" | 0.7 | 22 |
| PDT-30 | 30 | 1.18" | 0.5 | 25 |
| PDT-32 | 32 | 1.26" | 1 | 19 |
| PDT-32 | 32 | 1.26" | 0.7 | 22 |
| PDT-32 | 32 | 1.26" | 0.5 | 25 |
Chọn model theo đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Các cỡ khác theo yêu cầu.
| Đường kính ngoài ống | φ9.52–φ32 mm |
|---|---|
| Chiều dày thành ống | 0.5–2.5 mm (BWG 13–25) |
Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.
Mô tả
Ứng dụng và đặc điểm:
Đầu dẫn ống (tube guide / tube pilot) của chúng tôi được làm từ nhôm chất lượng cao, bọc chổi nylon.
• Dụng cụ thiết yếu cho công việc lắp ống hoặc thay ống.
• Bảo đảm ống đi thẳng hàng qua các tấm chắn.
• Bảo vệ đầu ống trong quá trình lắp đặt.
Lưu ý:
Khi đặt hàng, vui lòng cung cấp vật liệu, đường kính ngoài và chiều dày thành ống.
Câu hỏi thường gặp
Đầu dẫn ống CY-1 là gì?
Đầu dẫn ống CY-1 thuộc dòng sản phẩm Làm sạch lỗ mặt sàng & dẫn hướng ống của Hefei Lanbo Electric Machines and Tools Technology Co., Ltd. (Lanbo). Sản phẩm dùng để lắp đặt, sửa chữa và bảo trì ống của thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng và lò hơi tại nhà máy điện, nhà máy hóa dầu, hệ thống điều hòa không khí và lạnh (HVAC) và nhà máy khử mặn nước biển.
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn Đầu dẫn ống CY-1?
Quý khách vui lòng gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn hoặc gọi +86-551-6288 4258 / +86-551-6287 6222 / +86-551-6288 4054 / +86-136 3706 6767, kèm thông tin vật liệu ống, đường kính ngoài, chiều dày thành ống và ứng dụng. Kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình phù hợp và gửi báo giá.
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Có. Quý khách gửi email thông số ống, chúng tôi sẽ gửi catalog và báo giá cho các model phù hợp.
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình Đầu dẫn ống CY-1 phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.




