Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Tầm với của trục rà | 200 mm |
| Công suất động cơ | 600 W |
| Nguồn điện | 220 V(±10%)50 Hz |
| Cỡ van | DN10–DN150 |
|---|---|
| Tốc độ động cơ | 0–3000 rpm, thay đổi được |
| Khối lượng | 3 kg |
Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.
Mô tả
|
Đường kính van |
DN10 - DN150 |
|
Tốc độ động cơ |
0 - 3000r/min điều chỉnh vô cấp |
|
Chiều sâu đưa cần rà |
200mm |
|
Công suất động cơ |
600W |
|
Nguồn điện |
220V (±10%) 50HZ |
|
Khối lượng động cơ |
3kg |
Bộ máy gồm:
|
STT |
Mô tả |
SL |
|
STT |
Mô tả |
SL |
|
1 |
Động cơ điều chỉnh tốc độ |
1 |
7 |
Đĩa rà côn 60° |
6 |
|
|
2 |
Ống định vị bằng nhựa |
3 |
8 |
Đĩa rà côn 75° |
3 |
|
|
3 |
Tấm định vị |
1 |
9 |
Đĩa rà côn 90° |
6 |
|
|
4 |
Đĩa rà phẳng |
12 |
10 |
Cần rà |
3 |
|
|
5 |
Đầu cầu tự lựa |
1 |
11 |
Dụng cụ phụ trợ |
1 |
|
|
6 |
Đĩa rà côn 30° |
6 |
12 |
Giấy nhám rà |
100 |
Câu hỏi thường gặp
ST-150 Máy mài rà van xách tay là gì?
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn ST-150 Máy mài rà van xách tay?
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình ST-150 Máy mài rà van xách tay phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.



