Thông số kỹ thuật
| Model | Chiều cao thu gọn (mm) | Chiều cao khi vươn (mm) | Tải trọng định mức (t) | Khối lượng (kg) | Áp suất làm việc (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|
| BYD50-150 | 150 | 200 | 50 | 11.5 | 70 |
| BYD100-190 | 190 | 240 | 100 | 22 | 70 |
| BYD150-220 | 220 | 270 | 150 | 45 | 70 |
| BYD200-240 | 240 | 290 | 200 | 70 | 70 |
| Tải trọng định mức | 50–200 t |
|---|---|
| Áp suất làm việc | 70 MPa |
| Bơm | 0.75 kW, bình dầu 12 L |
Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.
Mô tả
|
Áp suất định mức |
70 MPa |
|
Lưu lượng áp cao |
0.4 ml/vòng |
|
Áp thấp |
6.3 MPa |
|
Lưu lượng áp thấp |
1.6 ml/vòng |
|
Công suất động cơ |
0.75kw |
|
Dung tích dầu |
12 L |
Kích thủy lực
|
Model |
Chiều cao thân A (mm) |
Chiều cao khi vươn B (mm) |
Tải trọng định mức (Tấn) |
Khối lượng (kg) |
Áp suất làm việc (MPa) |
|
BYD50-150 |
150 |
200 |
50 |
11.5 |
70 |
|
BYD100-190 |
190 |
240 |
100 |
22 |
70 |
|
BYD150-220 |
220 |
270 |
150 |
45 |
70 |
|
BYD200-240 |
240 |
290 |
200 |
70 |
70 |
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống kích thủy lực đồng bộ nhiều kích là gì?
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn Hệ thống kích thủy lực đồng bộ nhiều kích?
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình Hệ thống kích thủy lực đồng bộ nhiều kích phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.


