Thông số kỹ thuật
| Model | Phạm vi (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Tốc độ dao (rpm) |
|---|---|---|---|
| GPN / GPK-30 | φ15–28 | ≤6 | 70 |
| GPN / GPK-80 | φ28–89 | ≤15 | 48 |
| GPN / GPK-120 | φ40–120 | ≤20 | 39 |
| GPN / GPK-159 | φ60–159 | ≤20 | 34 |
| GPN / GPK-219 | φ65–219 | ≤20 | 21 |
| GPN / GPK-252 | φ80–273 | ≤20 | 18 |
| GPN / GPK-352 | φ145–356 | ≤20 | 15 |
| GPN / GPK-426 | φ273–426 | ≤20 | 14 |
| GPN / GPK-630 | φ300–630 | ≤20 | 10 |
| Phạm vi | φ15–φ630 mm |
|---|---|
| Chiều dày thành ống | ≤ 20 mm |
| Dẫn động | Khí nén |
Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Đầu nong ống, đầu kẹp rút ống và dao cắt được chế tạo theo kích thước ống – khi đặt hàng, Quý khách vui lòng cung cấp đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dày mặt sàng ống và vật liệu ống.
Mô tả
Máy vát mép ống khí nén /điện kẹp trong
Gia công nguội hoàn toàn
Dùng cho ống thép không gỉ, thép cacbon và thép hợp kim
Cơ cấu kẹp trong tự động định tâm
Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng
Một bộ máy đáp ứng dải đường kính ống rộng
Điều chỉnh được tốc độ tiến dao và góc vát 0°-45°
Nhỏ gọn, dễ di chuyển



Ứng dụng & xử lý sự cố
Câu hỏi thường gặp
Máy vát mép ống kẹp trong là gì?
Làm thế nào để nhận báo giá hoặc tư vấn chọn Máy vát mép ống kẹp trong?
Tôi có thể nhận catalog và bảng giá không?
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Quý khách cho chúng tôi biết ứng dụng, kỹ sư của chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình Máy vát mép ống kẹp trong phù hợp. Quý khách cũng có thể gửi email tới Lanbo@hflanbo.com.cn.



